27/02/20 - City Auto đại lý 5S luôn mang đến quý khách sự hài lòng tốt nhất.
 PHÒNG KINH DOANH NGUYỄN ĐÔNG NHỨT
 HỖ TRỢ DỊCH VỤ 0938 001 558

Ford Ranger

  • Giới thiệu

  • Giá xe

  • Thông số kỹ thuật

  • Ngoại thất

  • Nội thất

  • Vận hành

  • An toàn

  • Màu xe

GIỚI THIỆU 
Sau mẫu Xe Ford Fiesta, mẫu xe đàu tiên trong chuỗi sản phẩm toàn cầu One Ford tại Việt Nam, Ford công bố kế hoạch giới thiệu All New Ranger
Không giống như mẫu Fiesta được sản xuất tại nhà máy của Ford ở Hải Dương, những chiếc Ranger mới sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, công xưởng xe bán tải (pick-up) của thế giới.

Việc nhập khẩu xe từ Thái Lan không quá xa lạ, với chiếc xe Ford Ranger 2016 cũng được nhập nguyên chiếc cách đây 3 năm. Và danh sách xe bán tải xuất xứ từ Thái Lan cạnh tranh tại Việt Nam được nối dài với những cái tên như Hilux, D-Max, BT50…

Trong vòng 10 năm kể từ khi là chiếc xe bán tải hai cầu đầu tiên ra mắt, Ford Ranger đã qua 5 lần thay đổi, với hơn một vạn xe bán ra. Mẫu xe này chiếm khoảng 25% thị phần bán tải tại Việt Nam với nhiều mục đích sử dụng, nhưng tập trung chủ yếu trong việc chuyên chở.

All New Ranger, sản phẩm thứ hai trong chuỗi 5 sản phẩm toàn cầu của Ford được phát triển dựa trên những tiêu chí hoàn toàn mới và mang tính đột phá: Chất lượng, An toàn, Tiết kiệm và Thông minh… những yếu tố dường như hợp với những chiếc xe du lịch nhiều hơn là một chiếc xe bán tải.

Trên thế giới, xe Ford Ranger mới có ba loại động cơ, bao gồm: 2.2 diesel, 2.5 xăng và 3.2 diesel, đi cùng các lựa chọn hộp số sàn 5 cấp, số sàn 6 cấp, và số tự động 6 cấp. Tuy nhiên, xe Ford Ranger Việt Nam cho biết chỉ nhập hai loại động cơ 2.2L và 3.2L diesel với 6 lựa chọn trang bị khác nhau.
Ưu thế của Ranger mới gồm: hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập, hệ thống điều khiển bằng giọng nói, hệ thống sáu túi khí, hệ thống cân bằng điện tử ESP, hệ thống hỗ trợ lên/xuống dốc, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống kiểm soát hành trình...

  

GIÁ XE FORD RANGER

 

Loại xe Động cơ Hộp số Giá xe (VND)** Giá đặc biệt của Đại lý (VND)*
New Ranger XLS 2.2L - 4x2 MT Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi 6 số tay 659,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 năm
New Ranger XLS 2.2L - 4x2 AT Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi Số tự động 6 cấp 685,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 năm
New Ranger XL 2.2L- 4x4 MT Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi 6 số tay 634,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 năm
New Ranger XLT 2.2L - 4x4 Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi 6 số tay 790,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 năm
New Ranger Wildtrak 2.2L - 4x2 AT Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi Số tự động 6 cấp 837,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 nămTRANG BỊ HỆ THỐNG SYNC 3 TÍCH HỢP SẲN GOOGLE MAPS MỚI MHẤT
New Ranger Wildtrak 2.2L - 4x4 AT Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi Số tự động 6 cấp 866,000,00
Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 nămTRANG BỊ HỆ THỐNG SYNC 3 TÍCH HỢP SẲN GOOGLE MAPS MỚI MHẤT
New Ranger Wildtrak 3.2L -  4x4 AT Động cơ Turbo Diesel 3.2L TDCi Số tự động 6 cấp 925,000,000 Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất - KM phụ kiện hấp dẫn nhất. Hỗ trợ vay 85%/7 nămTRANG BỊ HỆ THỐNG SYNC 3 TÍCH HỢP SẲN GOOGLE MAPS MỚI MHẤT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước & Trọng lượng

 

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Dài x rộng x cao (mm)

 

5274 x 1850 x 1815

5274 x 1850 x 1815

5274 x 1850 x 1815

5274 x 1850 x 1815

5274 x 1850 x 1815

Loại cabin

 

Cabin kép

Cabin kép

Cabin kép

Cabin kép

Cabin kép

Vệt bánh xe trước (mm)

 

1560

1560

1560

1560

1560

Vệt bánh xe sau (mm)

 

1560

1560

1560

1560

1560

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 

200

200

200

200

200

Chiều dài cơ sở (mm)

 

3220

3220

3220

3220

3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

 

6350

6350

6350

6350

6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg)

 

3200

3200

3200

3200

3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg)

 

1884

1918

1856

1959

1959

Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg)

 

991

957

1019

916

759

Góc thoát trước (độ)

 

23.7-25.5

23.7-25.5

23.7-25.5

23.7-25.5

23.7-25.5

Góc thoát sau (độ)

 

20.3-20.9

20.3-20.9

20.9-21.8

20.3-20.9

20.3-20.9

Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao)

 

1613 x 1850 x 511

1613 x 1850 x 511

1613 x 1850 x 511

1613 x 1850 x 511

1613 x 1850 x 511

Động cơ

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Động cơ

Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Động cơ Turbo Diesel 3.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh (cc)

2198

2198

2198

2198

3198

Đường kính x Hành trình (mm)

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

86 x 94,6

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút)

123 / 3700

148 / 3700

123 / 3700

160 / 3700

200 / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)

320 / 1600-1700

375 / 1500-2500

320 / 1600-1700

320 / 1600-1700

375 / 1500-2500

Tiêu chuẩn khí thải

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

EURO 4

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80 Lít

80 Lít

80 Lít

80 Lít

80 Lít

Hệ thống truyền động

Một cầu chủ động / 4x2

Một cầu chủ động / 4x2

Hai cầu chủ động / 4x4

Hai cầu chủ động / 4x4

Hai cầu chủ động / 4x4

Gài cầu không dừng

Không

Không

Không

Không

Không

Hệ thống phanh

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Đĩa tản nhiệt

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống cân bằng điện tử ( ESP)

Không

Không

Không

Không

Cỡ lốp

255/70R16

255/70R16

255/70R16

255/70R16

255/70R18

Bánh xe

vành hợp kim nhôm đúc 16"

vành hợp kim nhôm đúc 16"

vành thép 16"

vành thép 17"

Vành thép 18"

Hệ thống treo

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Hệ thống treo sau

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn

Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn

Khả năng lội nước (mm)

800

800

800

800

800

Trợ lực lái

Hộp số

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Hộp số

6 số tay

Số tự động 6 cấp

6 số tay

6 số tay

Số tự động 6 cấp

Ly hợp

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Hệ thống điện

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Cửa kính điều khiển điện

Không

Đèn pha tự bật khi trời tối

Không

Không

Không

Không

Gương chiếu hậu phía ngoài điều khiển điện

Khoá cửa điện

Không

Khóa cửa điện điều khiển từ xa

Không

Trang thiết bị bên trong xe

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Ghế sau

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế băng gập được có tựa đầu

Ghế trước

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu

Số chỗ ngồi

5 chỗ

5 chỗ

5 chỗ

5 chỗ

5 chỗ

Tay lái

Thường

Thường

Thường

Thường

Thường

Vật liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Nỉ

Nỉ

Da pha Nỉ

Hệ thống SYNC

SYNC 1

SYNC 1

SYNC 1

SYNC 1

SYNC 3

Trang thiết bị ngoại thất

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Tay nắm cửa mạ crôm

Màu đen

Màu đen

Màu đen

Màu đen

Gương chiếu hậu mạ crôme

Màu đen

Màu đen

Màu đen

Màu đen

Đèn sương mù

Không

Hệ thống âm thanh

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Hệ thống âm thanh

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3

AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3

Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói

Màn hình hiển thị đa năng

Điều khiên âm thanh trên tay lái

Không

Không

Không

Không

Hệ thống loa

4

4

4

4

9

Trang thiết bị an toàn

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Túi khí phía trước

Túi khí dành cho người lái

Túi khí dành cho người lái

Túi khí dành cho người lái

Túi khí dành cho người lái

Túi khí dành cho người lái

Túi khí bên cho hành khách trước

Không

Không

Không

Không

Túi khí rèm dọc hai bên trần xe

Không

Không

Không

Không

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Không

Không

Camera lùi

Không

Không

Không

Không

Cảm biến lùi phía sau

Không

Không

Không

Không

Ga tự động

Không

Hệ thống điều hòa

 

Ranger XLS 4X2 MT

Ranger XLS 4X2 AT

Ranger XL 4X4 MT

Ranger XLT 4X4 MT

Ranger Wildtrack 3.2L 4X4 AT

Điều hoà nhiệt độ

Điều chỉnh tay

Điều chỉnh tay

Điều chỉnh tay

Điều chỉnh tay

Tự động

NỘI THẤT 

Ranger Mới được trang bị những tính năng thông minh mà bạn khó lòng tìm thấy ở bất kỳ mẫu xe bán tải nào. Ví dụ như SYNC™3 với chức năng thực hiện các cuộc gọi, điều chỉnh nhiệt độ trong xe, hoặc sử dụng các tính năng hữu ích từ các ứng dụng trên chiếc di động của bạn. Hoàn toàn rảnh tay.

SYNC™3 cho phép bạn cùng lúc làm nhiều việc như: hai tay không rời khỏi vô lăng, mắt luôn dõi theo hành trình, bạn vẫn có thể nghe-gọi điện thoại, hoặc bật những bản nhạc yêu thích chỉ bằng vài khẩu lệnh đơn giản.

Màn hình hiển thị đa thông tin

Tương tự màn hình cảm ứng 8 inch, SYNC™3 được kết nối với hai màn hình LCD 4.2-inch ngay trên bảng điều khiển trung tâm. Màn hình bên phải thể hiện thông tin SYNC™3, như cài đặt điện thoại và âm nhạc, trong khi màn hình bên trái thể hiện thông tin chung về xe, như mức tiêu hao nhiên liệu. Bạn có thể cuộn màn hình và lựa chọn dùng bằng các nút điều khiển trên vô lăng.

Cổng Kết nối giải trí

Thông qua 3 cổng kết nối trên Ranger Mới: hai cổng USB và đầu đọc thẻ SD, giờ đây bạn có rất nhiều lựa chọn hình thức giải trí trên xe: nghe nhạc và xem ảnh trên màn hình cảm ứng SYNC™3. Bạn cũng có thể vừa lái xe vừa sạc và sử dụng các thiết bị giải trí qua cổng USB.

Hệ thống Kiểm soát Tốc độ Giới hạn1

Làm thế nào để dung hoà giữa động cơ mạnh mẽ của xe và những quy định tốc độ khắt khe của thành phố? Tính năng Kiểm soát Tốc độ Giới hạn của Ranger Mới sẽ giúp bạn luôn đi đúng tốc độ cho phép. Chỉ cần bạn cài đặt mức vận tốc tối đa, hệ thống sẽ giữ cho xe không vượt quá giới hạn. Trong những tình huống khẩn cấp bạn cần vượt chiếc xe phía trước, chỉ việc đạp sâu chân ga là bạn sẽ được tự do tăng tốc.

Hệ thống Kiểm soát Áp suất Lốp xe

Bánh xe không đủ áp suất sẽ ảnh hưởng đến mức độ an toàn và tiết kiệm nhiên liệu. Ranger theo dõi sát sao áp suất của từng bánh xe và thông báo cho bạn biết bánh nào cần được bơm, và nên bơm khi nào. Vô cùng tiện lợi!

 

 

VẬN HÀNH  

Nếu động cơ siêu tiết kiệm nhiên liệu Diesel 2.2L TDCi trên Ranger Mới mạnh mẽ hơn bao giờ hết, thì phiên bản 3.2L TDCi dũng mãnh có mức tiêu hao nhiên liệu thấp bất ngờ. Kết hợp cùng tính năng toàn diện của Hệ thống Cân bằng Điện tử (ESP), Ranger Thế hệ Mới giúp bạn kiểm soát công việc mọi lúc mọi nơi.

MÀU XE

ĐỎ CAM BẠC
ĐEN TRẮNG
XÁM XANH AURORA

 

Các dòng xe Ford khác:         

1.Xe Ford Everest 2018         

2.Xe Ford Explorer 2018                                             

3.Xe Ford Focus 2018             

4.Xe Ford Ecosport 2018                                        

5.Xe Ford Fiesta 2018             

6.Xe Ford Transit 2018                                        

7.Xe ford Escape 2019            

8.Xe Ford Ranger 2018

CITY AUTO

  • 218 Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, HCM
  • Nguyễn Đông Nhứt: 0938001558
  • Hỗ trợ dịch vụ : 0938001558

Giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ CN - Hỗ trợ bán hàng 24/7

Đang online : 1

Tổng truy cập: 108.204
chevrolet captiva ,chevrolet orlando , chevrolet aveo , chevrolet cruze, chevrolet colorado , gia xe chevrolet , chevrolet spark, xe chevrolet spark duo
Hotline
0938 001 558